カウボーイ
từ thông dụng
kaubōi
giọng máy của trình duyệt
カウボーイ nghĩa là cao bồi.
Nghĩa của カウボーイ
Danh từ
- Cao bồi.
Cách viết khác: カーボーイ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cowboy
Câu hỏi thường gặp
カウボーイ nghĩa là gì?
カウボーイ (danh từ) nghĩa là cao bồi.
カウボーイ đọc là gì?
カウボーイ đọc là カウボーイ (romaji: kaubōi).