TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

カロリン諸島(しょとう)

tên riêng
カロリンしょとうkarorinshotō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 諸 chư·島 đảo

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

カロリン諸島 nghĩa là quần đảo caroline.

Nghĩa của カロリン諸島

Danh từ riêng

  1. Quần đảo Caroline.

Câu hỏi thường gặp

カロリン諸島 nghĩa là gì?

カロリン諸島 (danh từ riêng) nghĩa là quần đảo caroline.

カロリン諸島 đọc là gì?

カロリン諸島 đọc là カロリンしょとう (romaji: karorinshotō).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.