Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng か — trang 38
8.277 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng か, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 38/42
- カンマphẩy
- カーxe hơi
- カーキ色カーキいろmàu kaki, màu khaki
- カーストđẳng cấp
- カーソルcon trỏ, con nháy
- カーチェイス
- カーテンmàn, màn cửa
- カーディガン
- カートxe bò, xe ngựa
- カートゥーン
- カートリッジ
- カートンhộp, hộp giấy
- カードthẻ, thiệp, thiếp
- カードキー
- カードゲームtrò chơi bài, chơi bài
- カーニバルhội hóa trang, hội trá hình
- カーネルnhân
- カーネーションcẩm chướng
- カーフェリー
- カーブkhúc cua, đường cong, bóng xoáy
- カーペットthảm
- カーボベルデCáp Ve
- カーボン
- カーリング
- カール
- カーレース
- カーン
- ガイ
- ガイアナGuy-a-na
- ガイダンス
- ガイドhướng dẫn, người hướng đạo
- ガイドブック
- ガイドラインhướng dẫn, khuyến cáo
- ガウシアン
- ガウルbò tót
- ガウン
- ガザ
- ガザ地区ガザちくDải Gaza
- ガシガシ
- ガジェット
- ガスkhí
- ガス室ガスしつbuồng khí
- ガスステーションtrạm xăng, trạm lấy xăng
- ガスタービン
- ガストアルバイター
- ガストロノミーẩm thực
- ガスボンベ
- ガスマスクmặt nạ phòng độc
- ガゼルlinh dương
- ガソリンdầu xăng, xăng
- ガソリンスタンドtrạm xăng, trạm lấy xăng
- ガソール
- ガタがくる
- ガタガタ
- ガチョウ
- ガッツ
- ガッツポーズ
- ガット
- ガツガツ
- ガトーbánh ngọt, bánh ga tô
- ガドリニウムgađolini
- ガボット
- ガボンGa-bông
- ガムkẹo cao su
- ガメラン
- ガラクタrác
- ガラスthủy tinh, thuỷ tinh
- ガラス戸ガラスど
- ガラス張りガラスばり
- ガリウムgali
- ガリバー
- ガリレオ
- ガリー
- ガレット・デ・ロワbánh vua
- ガレージnhà để xe hơi, nhà để xe, ga ra
- ガロンgalông
- ガンsúng lục, súng sáu
- ガンガン
- ガンジスHằng, sông hằng
- ガンジス川ガンジスがわHằng, sông hằng
- ガンジャcần sa
- ガンビアGăm-bi-a
- Γガンマ
- ガーbướm đêm
- ガーゼ
- ガーディアンbảo vệ
- ガーデニングnghề làm vườn
- ガーデン
- ガード
- ガードマンcảnh vệ, bảo vệ
- ガードレール
- ガーナGha-na
- ガーリックtỏi
- ガーリックトースト
- ガール
- ガールグループnhóm nhạc nữ, ban nhạc nữ
- ガールフレンドbạn gái, người yêu
- キアシシギchoắt đuôi xám
- キウイtrái ki wi, trái dương đào
- キウイフルーツtrái ki wi, trái dương đào
- キエフCơ Phụ
- キオスクgian hàng, quán
- キガリ
- キシナウ
- キジgà lôi, trĩ
- キスcái hôn, hôn
- キセノンxenon
- キチガイ
- キックcú đá
- キックオフ
- キックボクシングquyền cước
- キッズ
- キッズビジネス
- キッチンnhà bếp, bếp
- キッチンペーパーkhăn giấy
- キット
- キッド
- キトKi-tô
- キネシオロジー
- キノホルム
- キプロスSíp
- キプロス共和国キプロスきょうわこくcộng hòa Síp
- キムチkim chi
- キメラ
- キモイtởm, gớm
- キャスター
- キャスティング
- キャスト
- キャスリングnhập thành
- キャッサバsắn, khoai mì
- キャッシュ
- キャッシュカード
- キャッシュディスペンサー
- キャッシュレジスターmáy tính tiền
- キャッシング
- キャッチ
- キャッチフレーズ
- キャッチャー
- キャッツアイ
- キャットウォーク
- キャップmũ lưỡi trai
- キャップ
- キャディー
- キャノンpháo, súng thần công
- キャバレー
- キャパシタtụ điện
- キャビアtrứng cá muối
- キャビネットtủ
- キャビン
- キャビンアテンダントtiếp viên hàng không
- キャピタリズム
- キャピタルゲイン
- キャブレターbộ chế hoà khí
- キャプション
- キャプテンđội trưởng
- キャベツcải bắp
- キャメル
- キャラ
- キャラクターnhân vật, cá nhân, ký tự
- キャラバンthương đội
- キャラメルkẹo caramen, kẹo
- キャリアnghề nghiệp
- キャリア
- キャリッジxe ngựa
- キャリー
- キャロル
- キャンセル
- キャンディkẹo
- キャンディーケインkẹo gậy
- キャンディーバーthanh kẹo
- キャンドル
- キャンバスCan-vát
- キャンパスkhuôn viên, khu học xá, khu trường
- キャンパー
- キャンピングcắm trại
- キャンピングカー
- キャンプcắm trại
- キャンプイン
- キャンプファイヤーlửa trại
- キャンベラ
- キャンペーンchiến dịch, vận động
- キュラソー
- キュリウムcuri
- キュリー
- キュレーター
- キュロット
- キューcu, quy, cơ
- Q熱キューねつbệnh sốt q
- キュート
- キューバCu-ba
- キューバ共和国キューバきょうわこくcộng hòa Cuba
- キュービズムlập thể
- キューピッド
- キョロキョロ
- キョンシーcương thi
- キラキラlấp lánh
- キラーkẻ giết người, người giết
- キリシタン
- キリストCơ Đốc
- キリスト教キリストきょうCơ Đốc giáo, Kitô giáo