Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng さ — trang 3
8.322 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng さ, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 3/42
- 提げるさげる
- 左舷さげんmạn trái
- 鎖国さこく
- 鎖骨さこつxương đòn, xương quai xanh
- 笹ささ
- 些細ささい
- 支えるささえるchống, ủng hộ
- 捧げるささげるdâng, hiến dâng, cho
- 笹だんごささだんごSasadango
- 査察ささつ
- 笹原ささはら
- 細雪ささめゆき
- ささやか
- ささやきrì rầm
- ささやくnói thầm
- 刺さるささる
- さざ波さざなみgợn
- 刺しさし
- 差し上げるさしあげるcho
- さしあたり
- 刺し網さしあみ
- 差し入れさしいれ
- 差し入れるさしいれる
- 挿絵さしえ
- 差し押さえさしおさえ
- 差し押さえるさしおさえる
- 差し替えさしかえ
- 差し替えるさしかえる
- 差し掛かるさしかかるđến gần
- 差し込みさしこみ
- 差し込むさしこむ
- 刺し殺すさしころす
- 指し示すさししめすChỉ
- 指図さしずlệnh
- 差し迫るさしせまる
- 差出人さしだしにんngười gửi
- 差し出すさしだす
- 差し支えさしつかえ
- 差し支えないさしつかえない
- 差し支えるさしつかえる
- 指し手さして
- 差し手さして
- 差し止めさしとめsự cấm, cấm chỉ
- 差し伸べるさしのべる
- 差し控えるさしひかえる
- 差し引きさしひき
- 差し引くさしひくbớt giá, sự bớt, sự giảm
- 指し棒さしぼうque chỉ
- 刺身さしみ
- 差し戻すさしもどす
- 詐取さしゅ
- 差集合さしゅうごう
- 査証さしょうthị thực, giấy xuất cảnh
- 詐称さしょう
- さじthìa
- 些事さじ
- 桟敷さじき
- 砂上さじょう
- 砂上の楼閣さじょうのろうかく
- 砂塵嵐さじんあらしbão cát
- 刺すさすđâm, đốt, chích
- 指すさす
- 差すさすchiếu, rọi vào
- 射すさす
- さすlàm cho
- 挿すさす
- 鎖すさす
- さすが
- さする
- 授かるさずかる
- 授けるさずける
- させ子させこgái điếm
- 左折させつ
- させる
- 左遷させん
- 誘いさそいLời mời
- 誘い出すさそいだす
- 誘い水さそいみず
- 誘うさそうmời
- さそりbò cạp, bọ cạp
- さそり座さそりざthiên yết, thiên hạt, bọ cạp
- さぞ
- 沙汰さた
- 定かさだかchắc chắn
- 定まるさだまる
- 定めさだめ
- 定めるさだめるđặt
- 幸さち
- 作家さっかnhà văn, tác gia, tác giả
- 作歌さっか
- 錯覚さっかく
- さっきlúc nãy, vừa nãy
- 殺気さっき
- 殺気立つさっきだつ
- 作況さっきょう
- 作況指数さっきょうしすう
- 作曲さっきょく
- 作曲家さっきょくかnhà soạn nhạc
- 作曲者さっきょくしゃnhà soạn nhạc
- 殺菌さっきん
- 昨今さっこん
- さっさとmau
- 察しさっし
- 刷子さっしbàn chải
- 冊子さっし
- 殺傷さっしょう
- 刷新さっしんđổi mới
- 冊数さっすう
- 察するさっするđoán, phỏng đoán
- 早速さっそくngay
- 察知さっち
- 殺虫さっちゅう
- 殺虫剤さっちゅうざい
- 薩長さっちょう
- さっと
- 殺到さっとう
- さっぱり
- 殺風景さっぷうけい
- 札幌さっぽろ
- 冊さつquyển
- 札さつgiấy bạc
- さつ
- 殺意さつい
- 札入れさついれví, bóp
- 撮影さつえいnhiếp ảnh
- 撮影者さつえいしゃnhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh
- 殺害さつがいsát hại, giết, giết người
- 五月さつき
- 五月晴れさつきばれ
- 殺処分さつしょぶん
- 殺人さつじんgiết người, ám sát
- 殺人罪さつじんざい
- 殺人者さつじんしゃkẻ giết người, người giết
- 殺人事件さつじんじけん
- 札束さつたば
- さつまいもkhoai lang
- 殺戮さつりく
- さてvậy, vậy thì
- 査定さてい
- さといthông minh
- さといもkhoai môn, khoai sọ
- 砂糖さとうđường
- 左党さとう
- さとうきび
- 砂糖大根さとうだいこんcủ cải đường
- 里親さとおや
- 里帰りさとがえり
- 里子さとご
- 諭しさとし
- 諭すさとす
- 悟りさとりsự giác ngộ, sự khai ngộ, ngộ
- 悟るさとるnhận ra
- 作動さどうchạy
- 茶道さどうtrà đạo, trà nghệ
- 早苗さなえ
- 蛹さなぎnhộng
- 真田さなだ
- さなだむしsán
- 砂嚢さのうmề
- 左派さはtả phái, cánh tả
- さばcá thu
- 裁きさばき
- 砂漠さばくsa mạc
- 裁くさばく
- 錆さびrỉ sét
- 寂さび
- 寂しいさびしいcô đơn, lẻ loi
- 寂しがるさびしがる
- 寂しささびしさsự cô đơn
- さびた
- 錆びるさびるrỉ
- 左辺さへん
- 差別さべつsai biệt, phân biệt đối xử, kì thị
- 作法さほうlễ nghi, nghi lễ
- 左方さほう
- さほど
- 砂防さぼう
- 茶房さぼうphòng trà, quán trà
- 様さまcô, cô gái
- 様変わりさまがわり
- 様々さまざまkhác nhau
- 覚ますさます
- 冷ますさます
- 妨げさまたげ
- 妨げるさまたげるcả trở, cản trở
- 瑣末さまつ
- さまよう
- 五月雨さみだれ
- 寒いさむいlạnh, lạnh lẽo
- 寒気さむけ
- 寒ささむさ
- 寒々さむざむ
- 侍さむらいsĩ quan nhật
- 冷めるさめる
- 覚めるさめるthức dậy, dậy lên
- さも
- さもないと
- さもなくばbằng không
- 査問さもん
- 砂紋さもん