TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

差(さ)し支(つか)える

JLPT N1 từ thông dụng
さしつかえるsashitsukaeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 差 sai·支 chi

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 差し支える

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to interfere (with); to hinder; to be hindered (from doing); to become impeded; to have difficulty

Cách viết khác: 差支える

Cách chia của 差し支える

Thể lịch sự (ます)差し支えます
Thể て差し支えて
Quá khứ (た)差し支えた
Phủ định (ない)差し支えない
Khả năng差し支えられる
Ý chí (よう)差し支えよう
Điều kiện (ば)差し支えれば
Bị động差し支えられる
Sai khiến差し支えさせる
Mệnh lệnh差し支えろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 差し支える

  • 彼は二十世紀最高のピアニストだと言って差し支えないでしょう。 Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sĩ piano giỏi nhất thế kỷ 20.Tatoeba #107125

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.