TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

刺(さ)す

JLPT N2 từ thông dụng
さすsasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 刺 thích

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

刺す nghĩa là đâm, đốt, chích.

Nghĩa của 刺す

Động từ

  1. Đâm.
  2. Đốt, chích.

Cách viết khác: 螫す

Cách chia của 刺す

Thể lịch sự (ます)刺します
Thể て刺して
Quá khứ (た)刺した
Phủ định (ない)刺さない
Khả năng刺せる
Ý chí (よう)刺そう
Điều kiện (ば)刺せば
Bị động刺される
Sai khiến刺させる
Mệnh lệnh刺せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 刺す

Câu ví dụ với 刺す

  • 彼女は彼の背中を刺した。 Cô ấy đâm sau lưng anh ấy.Tatoeba #1502277

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pierce; to stab; to prick; to stick; to thrust
  • Động từ to sting; to bite
  • Động từ to sew; to stitch; to embroider
  • Động từ to pole (a boat)
  • Động từ to catch (with a limed pole)
  • Động từ to put (a runner) out; to pick off

Câu hỏi thường gặp

刺す nghĩa là gì?

刺す (động từ) nghĩa là đâm, đốt, chích.

刺す đọc là gì?

刺す đọc là さす (romaji: sasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.