TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

差(さ)し引(ひ)く

さしひくsashihiku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 差 sai·引 dẫn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

差し引く nghĩa là bớt giá, sự bớt, sự giảm.

Nghĩa của 差し引く

Động từ

  1. Bớt giá, sự bớt, sự giảm.

Cách viết khác: 差引く

Cách chia của 差し引く

Thể lịch sự (ます)差し引きます
Thể て差し引いて
Quá khứ (た)差し引いた
Phủ định (ない)差し引かない
Khả năng差し引ける
Ý chí (よう)差し引こう
Điều kiện (ば)差し引けば
Bị động差し引かれる
Sai khiến差し引かせる
Mệnh lệnh差し引け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deduct; to take away; to dock; to discount
  • Động từ to make allowances (for something); to bear (something) in mind
  • Động từ to ebb and flow

Câu hỏi thường gặp

差し引く nghĩa là gì?

差し引く (động từ) nghĩa là bớt giá, sự bớt, sự giảm.

差し引く đọc là gì?

差し引く đọc là さしひく (romaji: sashihiku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.