差し引く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
差し引く nghĩa là bớt giá, sự bớt, sự giảm.
Nghĩa của 差し引く
Động từ
- Bớt giá, sự bớt, sự giảm.
Cách viết khác: 差引く
Cách chia của 差し引く
| Thể lịch sự (ます) | 差し引きます |
| Thể て | 差し引いて |
| Quá khứ (た) | 差し引いた |
| Phủ định (ない) | 差し引かない |
| Khả năng | 差し引ける |
| Ý chí (よう) | 差し引こう |
| Điều kiện (ば) | 差し引けば |
| Bị động | 差し引かれる |
| Sai khiến | 差し引かせる |
| Mệnh lệnh | 差し引け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to deduct; to take away; to dock; to discount
- Động từ to make allowances (for something); to bear (something) in mind
- Động từ to ebb and flow
Câu hỏi thường gặp
差し引く nghĩa là gì?
差し引く (động từ) nghĩa là bớt giá, sự bớt, sự giảm.
差し引く đọc là gì?
差し引く đọc là さしひく (romaji: sashihiku).