Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng な — trang 3
1.841 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng な, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 3/10
- なめす
- 滑茸なめたけnấm kim châm
- 滑らかなめらか
- 舐めるなめるliếm, nếm
- 納屋なやkho, vựa
- 悩ましいなやましい
- 悩ますなやます
- 悩みなやみ
- 悩むなやむ
- ならnếu
- 奈良なら
- なら
- 習いならい
- 習い事ならいごと
- 習うならうhọc, tập, học tập
- ならうbắt chước, theo dõi, nhái
- 習うより慣れろならうよりなれろCó công mài sắt có ngày nên kim
- 奈落ならくđịa ngục
- 奈良県ならけんtỉnh thuộc vùng kinki, nhật bản
- 均しならし
- 鳴らすならすkhịt
- 慣らすならすthuần hoá
- ならず者ならずもの
- ならないnên, không
- 並びならび
- 並び替えるならびかえる
- 並びにならびに
- 並ぶならぶhàng
- 並べるならべるxếp, bày thành hàng
- 習わしならわし
- 並んでならんでcạnh nhau
- なり
- なり
- 鳴りなり
- 成り上がり者なりあがりもの
- 成金なりきんnhà giàu mới nổi
- なりすます
- 成田国際空港なりたこくさいくうこうSân bay quốc tế Narita
- 成り立ちなりたち
- 成り立つなりたつ
- 鳴り出すなりだす
- なりに
- 鳴り物なりものnhạc cụ
- 鳴り物入りなりものいり
- 成り行きなりゆき
- 生業なりわい
- なるtrở thành, trở nên
- 鳴るなるkêu vang, rung, vang lên
- なる
- 鳴子なるこ
- なるたけ
- 鳴門なると
- なるはやsớm nhất có thể, càng sớm càng tốt
- なるべくCàng… càng tốt, cố gắng hết mức có thể
- なるべく早くなるべくはやくsớm nhất có thể, càng sớm càng tốt
- なるほどà ra thế, ra vậy, quả thật
- 慣れなれ
- 慣れ親しむなれしたしむ
- 慣れっこなれっこ
- 馴れ馴れしいなれなれしい
- 慣れるなれるquen, quen với
- 縄なわdây
- 縄跳びなわとびnhảy dây
- 縄張りなわばり
- 何なんgì, cái gì, mấy
- 難なん
- 南なん
- 南緯なんい
- 難易なんい
- 南欧なんおうnam âu
- なんか
- 軟化なんか
- 南下なんか
- 何回なんかい
- 難解なんかいhuyền diệu
- 南海なんかい
- 南海地震なんかいじしんđộng đất nankai
- 難関なんかんrào
- 難詰なんきつLời quở trách
- 南極なんきょくnam cực, châu nam cực, nam cực châu
- 難局なんきょく
- 難曲なんきょく
- 南極海なんきょくかいnam đại dương
- 南極線なんきょくせんvòng nam cực
- 南極大陸なんきょくたいりくchâu nam cực
- 南極点なんきょくてんnam cực
- 軟禁なんきんquản thúc tại gia
- 難航なんこう
- 南郊なんこう
- 軟膏なんこうthuốc mỡ
- 難攻不落なんこうふらくhiểm
- 軟骨なんこつsụn
- 喃語なんごtiếng bập bẹ, bập bẹ
- 何歳なんさい
- 難産なんざん
- 軟式なんしき
- 難所なんしょ
- 南昌なんしょうnam xương
- 難色なんしょく
- 何時なんじ
- 汝なんじ
- 難事なんじ
- 難治なんじ
- 何時間なんじかん
- 軟弱なんじゃく
- 何十なんじゅう
- 難渋なんじゅう
- 南西なんせいphía tây nam, hướng tây nam, tây nam
- 南西諸島なんせいしょとう
- 何千なんぜん
- なんぞ
- 軟体動物なんたいどうぶつđộng vật thân mềm
- 軟体動物学なんたいどうぶつがくnhuyễn thể học
- なんだ
- 難題なんだい
- なんだか
- なんだかんだ
- 軟着陸なんちゃくりく
- 南中なんちゅう
- 難聴なんちょう
- 軟調なんちょう
- なんて
- なんて
- 難点なんてん
- なんでsao, tại sao, vì sao
- なんです
- なんでもviệc gì
- なんでもないkhông có gì
- 何となんとkhông ngờ
- なんという
- なんというか
- 南東なんとうphía đông nam, hướng đông nam
- 軟投なんとう
- なんとか
- なんとなく
- 何ともなんとも
- 何とも言えないなんともいえない
- 何度なんど
- 納戸なんど
- 何度かなんどか
- 何度でもなんどでも
- 何度もなんども
- 難なくなんなくkhông khó, dễ dàng
- 何なのなんなの
- 何なのかなんなのか
- 何なりなんなり
- 南南西なんなんせい
- 南南東なんなんとうnam đông nam
- 何日なんにちngày nào, bao nhiêu ngày
- 何日もなんにちも
- 何にでもなんにでも
- 何にもなんにも
- 何人なんにん
- 何人かなんにんか
- 南寧なんねいNam ninh
- 何年なんねん
- 難燃加工なんねんかこう
- 何のなんの
- 何の役にも立たないなんのやくにもたたない
- 何番なんばん
- 南蛮なんばん
- 南蛮烏瓜なんばんからすうりgấc
- 難破なんぱ
- 軟派なんぱ
- 南氷洋なんひょうよう
- 何百なんびゃく
- 難病なんびょう
- 南部なんぶ
- 難物なんぶつ
- 南風なんぷうgió nam
- 何分なんぷん
- 南米なんべいnam mỹ
- 何遍なんべん
- なんぼmấy, bao nhiêu
- 南北なんぼく
- 南北戦争なんぼくせんそうnội chiến hoa kỳ
- 南北朝なんぼくちょうNam-Bắc triều
- 南北問題なんぼくもんだい
- 南方なんぽうhướng nam
- 難民なんみんngười tị nạn, tị nạn, người tỵ nạn
- 難民キャンプなんみんキャンプtrại tị nạn
- 難問なんもんsự bối rối
- 南洋なんよう
- 南寄りなんより
- 何らなんら
- 何らかなんらか
- 南アなんアnam phi
- にở, vào, lúc
- 二にhai
- 荷にgánh nặng
- 似合いにあい
- 似合うにあうhợp
- 荷揚げにあげ
- にあたっては
- にあっては
- 似合わしいにあわしい
- 新潟にいがた
- 新潟県にいがたけんnhật bản
- 兄さんにいさん
- 兄ちゃんにいちゃんanh trai