ならない
ならない nghĩa là nên, không.
Nghĩa của ならない
Cụm từ
- Nên.
- cũ Không.
Cách viết khác: ならぬ, ならん, なりません
Từ ghép có ならない
- なければならない — Phải, nên.
Câu ví dụ với ならない
- 私はほかならぬ大統領に会った。 Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.Tatoeba #158944
- 歯をきちんと手入れしていれば虫歯にはならない。 Nếu chúng ta chăm sóc răng miệng thật cẩn thận thì chúng ta sẽ không bị sâu răng.Tatoeba #150963
- 人を見掛けで評価してはならない。 Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #144401
- なされたことは元通りにはならない。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #199303
- 我々は危険に対して油断してはならない。 Chúng ta không được lơ là cảnh giác trước những nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #185925
- あなたは他人の私事を侵害してはならない。 Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #231764
- はじめに車を確かめずに通りを渡ってはならない。 Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198262
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ cannot help (feeling); unbearably; awfully; irresistibly
- Cụm từ must not ...; should not ...
- Cụm từ must ...; have to ...; ought to ...
- Cụm từ cannot; unable to
- Cụm từ not (cũ)
Câu hỏi thường gặp
ならない nghĩa là gì?
ならない (cụm từ) nghĩa là nên, không.
ならない đọc là gì?
ならない đọc là ならない (romaji: naranai).