TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

なら

từ thông dụng
nara giọng máy của trình duyệt

なら nghĩa là nếu.

Nghĩa của なら

Trợ động từ

  1. Nếu.

Cách viết khác: ならば

Từ liên quan với なら

Câu ví dụ với なら

  • 僕が君ならそうはしないね。 Nếu tôi là bạn thì tôi sẽ không làm điều đó đâu.Tatoeba #82405
  • 彼の事務所ならちょっと先です。 Văn phòng của anh ta ở ngay đằng trước kia.Tatoeba #117140
  • この帽子は1000円なら安い。 Cái nón này giá 1000 yên là rẻ.Tatoeba #219814
  • 父も父なら、息子も息子。 Con vua thì lại làm vua. Con sãi ở chùa thì quét lá đa.Tatoeba #84318
  • 彼なら私よりそれをうまくやれる。 Anh ấy có thể làm điều đó tốt hơn tôi.Tatoeba #119136
  • ここでなら平和に暮らせるだろう。 Tôi có thể sống yên bình ở đây.Tatoeba #224649
  • わびをいれるなら早い方がいいだろう。 Nếu bạn định xin lỗi thì nên xin lỗi càng sớm càng tốt.Tatoeba #74350
  • ロボットなら危険な状態になっても切り抜けられる。 Robot có thể hoạt động trong điều kiện nguy hiểm.Tatoeba #192162

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Trợ động từ if; in case; if it is the case that; if it is true that
  • Trợ động từ as for; on the topic of
  • Liên từ if that's the case; if so; that being the case (khẩu ngữ, viết tắt)
  • Liên từ if possible; if circumstances allow

Câu hỏi thường gặp

なら nghĩa là gì?

なら (trợ động từ) nghĩa là nếu.

なら đọc là gì?

なら đọc là なら (romaji: nara).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.