TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

なるべく早(はや)く

なるべくはやくnarubekuhayaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 早 tảo

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

なるべく早く nghĩa là sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.

Nghĩa của なるべく早く

Cụm từ

  1. Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.

Cách viết khác: 成るべく早く

Từ liên quan với なるべく早く

Câu ví dụ với なるべく早く

  • 漢字を書くときは点やはらいに気をつけて、なるべく早くていねいに書きましょう。 Khi viết chữ Hán nên cẩn thận mấy cái chấm và nét quét, viết nhanh và cẩn thận nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #76263

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ as soon as possible; as quickly as possible; speedily; without delay; ASAP

Câu hỏi thường gặp

なるべく早く nghĩa là gì?

なるべく早く (cụm từ) nghĩa là sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.

なるべく早く đọc là gì?

なるべく早く đọc là なるべくはやく (romaji: narubekuhayaku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.