TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

何年(なんねん)

từ thông dụng
なんねんnannen giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ NIÊN 何 hà·年 niên

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “hà niên” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

Nghĩa của 何年

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ how many years; how long
  • Danh từ what year

Câu ví dụ với 何年

  • それを建てるのに何年もかかった。 Người ta đã mất nhiều năm để xây nó.Tatoeba #204608
  • ここ何年か異常気象がつづいている。 Trong những năm gần đây, tình trạng thời tiết bất thường đang kéo dài.Tatoeba #224238
  • 私は何年も何年も生きてきました。 Tôi sống từ năm này qua năm khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #158080
  • 何年か前、彼女は暴走族の連中と付き合っていた。 Vài năm trước, cô ta từng chơi với một đám lái mô-tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #187329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.