TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

舐(な)める

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
なめるnameru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 舐 thỉ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

舐める nghĩa là liếm, nếm.

Nghĩa của 舐める

Động từ

  1. Liếm.
  2. Nếm.

Cách viết khác: 嘗める, 甞める, 無礼る, ナメる

Cách chia của 舐める

Thể lịch sự (ます)舐めます
Thể て舐めて
Quá khứ (た)舐めた
Phủ định (ない)舐めない
Khả năng舐められる
Ý chí (よう)舐めよう
Điều kiện (ば)舐めれば
Bị động舐められる
Sai khiến舐めさせる
Mệnh lệnh舐めろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 舐める

  • この100年、ユダヤ人ほど苦難をなめてきた民族はいないだろう。 Trong 100 năm trở lại đây, không có dân tộc nào từng nếm trải nhiều hoạn nạn như dân tộc Do Thái.Tatoeba #75269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lick; to lap; to suck
  • Động từ to taste
  • Động từ to experience (esp. a hardship)
  • Động từ to underestimate; to make light of; to look down on (someone); to make a fool of; to treat with contempt
  • Động từ to lick (at; of flames); to burn

Câu hỏi thường gặp

舐める nghĩa là gì?

舐める (động từ) nghĩa là liếm, nếm.

舐める đọc là gì?

舐める đọc là なめる (romaji: nameru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.