TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

慣(な)らす

JLPT N1 từ thông dụng
ならすnarasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 慣 quán

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

慣らす nghĩa là thuần hoá.

Nghĩa của 慣らす

Động từ

  1. Thuần hoá.

Cách viết khác: 馴らす

Cách chia của 慣らす

Thể lịch sự (ます)慣らします
Thể て慣らして
Quá khứ (た)慣らした
Phủ định (ない)慣らさない
Khả năng慣らせる
Ý chí (よう)慣らそう
Điều kiện (ば)慣らせば
Bị động慣らされる
Sai khiến慣らさせる
Mệnh lệnh慣らせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 慣らす

  • 彼女は子供を早起きに慣らす必要を感じた。 Cô ấy nhận ra điều cần thiết là tập cho bọn trẻ của cô ấy thức dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #89712

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accustom; to train (e.g. one's ear)
  • Động từ to tame; to domesticate; to train (an animal)

Câu hỏi thường gặp

慣らす nghĩa là gì?

慣らす (động từ) nghĩa là thuần hoá.

慣らす đọc là gì?

慣らす đọc là ならす (romaji: narasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.