TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

鳴(な)らす

JLPT N2 từ thông dụng
ならすnarasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 鳴 minh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

鳴らす nghĩa là khịt.

Nghĩa của 鳴らす

Động từ

  1. Khịt.

Cách chia của 鳴らす

Thể lịch sự (ます)鳴らします
Thể て鳴らして
Quá khứ (た)鳴らした
Phủ định (ない)鳴らさない
Khả năng鳴らせる
Ý chí (よう)鳴らそう
Điều kiện (ば)鳴らせば
Bị động鳴らされる
Sai khiến鳴らさせる
Mệnh lệnh鳴らせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 鳴らす

  • トムはドアベルを2回鳴らした。 Tom bấm chuông cửa 2 lần.Tatoeba #8667898

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ring; to sound; to chime; to beat; to snort (nose)
  • Động từ to be popular; to be esteemed; to be reputed
  • Động từ to state; to insist; to complain
  • Động từ to fart (loudly) (cổ)

Câu hỏi thường gặp

鳴らす nghĩa là gì?

鳴らす (động từ) nghĩa là khịt.

鳴らす đọc là gì?

鳴らす đọc là ならす (romaji: narasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.