TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

南北戦争(なんぼくせんそう)

tên riêng
なんぼくせんそうnanbokusensō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM BẮC CHIẾN TRANH 南 nam·北 bắc·戦 chiến·争 tranh

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “nam bắc chiến tranh” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

南北戦争 nghĩa là nội chiến hoa kỳ.

Nghĩa của 南北戦争

Danh từ riêng

  1. Nội chiến Hoa Kỳ.

Câu ví dụ với 南北戦争

  • 南北戦争はいつ始まったのかしら。 Tôi tự hỏi cuộc nội chiến bùng nổ từ khi nào.Tatoeba #123198

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ American Civil War (1861-1865)

Câu hỏi thường gặp

南北戦争 nghĩa là gì?

南北戦争 (danh từ riêng) nghĩa là nội chiến hoa kỳ.

南北戦争 đọc là gì?

南北戦争 đọc là なんぼくせんそう (romaji: nanbokusensō).

Âm Hán Việt của 南北戦争 là gì?

Âm Hán Việt của 南北戦争 là "nam bắc chiến tranh". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.