TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

習(なら)うより慣(な)れろ

ならうよりなれろnarauyorinarero giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 習 tập·慣 quán

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

習うより慣れろ nghĩa là Có công mài sắt có ngày nên kim.

Nghĩa của 習うより慣れろ

Cụm từ

  1. tục ngữ Có công mài sắt có ngày nên kim.

Cách viết khác: 習うより慣れよ, ならうよりなれよ

Câu ví dụ với 習うより慣れろ

  • 習うより慣れろ。 Có công mài sắt có ngày nên kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #148159

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ experience is the best teacher; custom makes all things easy; you learn best by doing; practice makes perfect; it is better to grow accustomed than to be taught (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

習うより慣れろ nghĩa là gì?

習うより慣れろ (cụm từ) nghĩa là Có công mài sắt có ngày nên kim.

習うより慣れろ đọc là gì?

習うより慣れろ đọc là ならうよりなれろ (romaji: narauyorinarero).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.