Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng あ — trang 9
5.097 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng あ, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 9/26
- いつかđôi khi, đột ngột, thình lình
- 5日いつかnăm ngày
- 慈しむいつくしむ
- いつ頃いつごろ
- 逸材いつざい
- 逸脱いつだつ
- 五ついつつnăm thứ
- 五つ子いつつごtrẻ sinh năm
- いつでもluôn, bất cứ lúc nào, lúc nào
- 一にいつに
- いつになく
- いつになったら
- いつの日かいつのひか
- いつの間にかいつのまにか
- いつまで
- いつまでも
- いつもluôn, luôn luôn, lúc nào cũng
- いつも通りいつもどおり
- いつもの通りにいつものとおりに
- いつもより
- 逸話いつわgiai thoại
- 偽りいつわり
- 偽るいつわる
- 井筒いづつ
- 射手いてxạ thủ, tay súng
- 射手座いてざcung thủ, xạ thủ, nhân mã
- 移転いてんdi chuyển
- 遺伝いでんdi truyền
- 遺伝学いでんがくdi truyền học
- 遺伝子いでんしgen, di tố
- 遺伝子工学いでんしこうがく
- 遺伝子発現いでんしはつげんbiểu hiện gen
- 遺伝病いでんびょう
- 遺伝率いでんりつhệ số di truyền
- 意図いとý đồ, ý định
- 糸いとsợi
- いと
- 厭ういとうkhông ưa, không thích
- 糸切り歯いときりばrăng nanh
- 糸口いとぐち
- 糸車いとぐるまguồng quay tơ
- いとこanh họ, chị họ
- いとこanh họ, chị họ
- 愛しいいとしいthân, thân mến, yêu quý
- 意図的いとてき
- 営みいとなみ
- 営むいとなむ
- いとま
- 射止めるいとめる
- 井戸いど
- 緯度いどvĩ độ
- 移動いどうdi cư, di động
- 異動いどう
- 移動性高気圧いどうせいこうきあつ
- 移動平均いどうへいきん
- 居所いどころ
- 井戸端会議いどばたかいぎ
- 井戸掘りいどほり
- 井戸水いどみず
- 挑むいどむ
- 否いな
- 以内いないtrong vòng
- いないいないばあ
- 居直るいなおる
- 田舎いなかnông thôn, miền quê, vùng quê
- 田舎者いなかものdân quê
- いなくなる
- いなごchâu chấu
- 稲作いなさく
- 稲妻いなずまsét, chớp
- 稲田いなだ
- いななきhí
- 稲光いなびかりsét, chớp
- 稲穂いなほ
- 否むいなむchối, chối bỏ
- 否めないいなめない
- 居並ぶいならぶ
- 稲荷いなり
- 古いにしえ
- 移入いにゅう
- 委任いにん
- 委任状いにんじょう
- 委任統治いにんとうち
- 犬いぬloài chó, kẻ hèn hạ
- 戌いぬ
- 戌亥いぬいphía tây bắc, hướng tây bắc
- 犬科いぬかhọ chó
- 犬小屋いぬごや
- いぬはっかbạc hà mèo, cỏ mèo
- 稲いね
- 稲刈りいねかり
- 居眠りいねむり
- 居残りいのこり
- 居残るいのこる
- いのししlợn rừng, heo rừng
- 命いのちsự sống, cuộc sống, sinh mệnh
- 命からがらいのちからがら
- 命がけいのちがけ
- 命綱いのちづな
- 命取りいのちとり
- 命拾いいのちびろい
- 命を落とすいのちをおとす
- 井の中の蛙、大海を知らずいのなかのかわず、たいかいをしらず
- 祈りいのりkinh cầu nguyện, kinh nguyện
- 祈りを捧げるいのりをささげるcầu, cầu nguyện
- 祈るいのるcầu nguyện, cầu, muốn
- 違反いはん
- 違反切符いはんきっぷgiấy phạt
- 居場所いばしょ
- 茨いばらgai
- 茨城県いばらきけんnhật bản
- 威張るいばる
- 意表いひょう
- 遺品いひん
- いびきtiếng ngáy
- いびきをかくngáy
- いびつ
- 畏怖いふ
- 異父いふ
- 威風いふう
- 衣服いふくy phục, quần áo, đồ
- 異腹いふく
- いぶかしむ
- 息吹いぶき
- 胃袋いぶくろdạ dày, bao tử
- 遺物いぶつdi vật, hiện vật, di tích
- 異物いぶつdị vật
- 異文いぶん
- 異変いへん
- 違法いほう
- 異邦人いほうじんngười nước ngoài, người ngoại quốc
- 異母いぼ
- いぼmụn cóc, mụt cóc, hột cơm
- いぼいのししlợn bướu
- いぼ痔いぼじtrĩ, bệnh trĩ
- 今いまbây giờ
- 居間いまphòng khách
- いまいち
- 今からいまから
- 今頃いまごろ
- 今更いまさら
- 戒めいましめ
- 戒めるいましめる
- 今すぐいますぐngay lập tức
- 未だかつていまだかつて
- 未だにいまだに
- 今でもいまでも
- 今時いまどきngày nay
- 今にいまに
- 今にもいまにもsắp
- 今は昔いまはむかしngày xửa ngày xưa
- 今ひとついまひとつ
- 今風いまふう
- 今までいままで
- 今もいまも
- 今やいまや
- 今様いまよう
- 忌まわしいいまわしいtởm, gớm
- 意味いみý nghĩa, ý vị, hiểu
- 意味合いいみあいsắc thái
- 忌み嫌ういみきらう
- 意味づけるいみづける
- 意味不明いみふめい
- 異名いみょう
- 意味論いみろんngữ nghĩa học
- 移民いみんdi dân, sự nhập cư, dân nhập cư
- 医務いむ
- 忌むいむtránh, tránh xa, ghét cay ghét đắng
- 医務室いむしつ
- 芋いもcủ
- 妹いもうとem gái, em
- 妹さんいもうとさんem, em gái
- 鋳物いもの
- いもむしsâu, sâu róm, sâu bướm
- いもりsa giông
- 慰問いもん
- 嫌いやghét, không muốn, khó chịu
- いやkhông
- 弥いやmở rộng
- いやいや
- いやいや
- 否応いやおう
- 嫌がらせいやがらせquấy rối, bắt nạt
- 嫌がるいやがる
- 嫌気いやき
- 医薬いやく
- 違約いやく
- 医薬品いやくひんthuốc
- 卑しいいやしい
- 癒すいやすthương, chữa thương, chữa bệnh
- いやにtàn khốc, khủng khiếp
- 礼やかいややかlịch sự, trang trọng, tôn trọng
- いやらしい
- 伊予いよnhật bản, biển iyo
- いよいよ
- 異様いよう
- 威容いよう
- 意欲いよく
- 以来いらいTừ, từ khi, từ lúc
- 依頼いらい