いびきをかく
いびきをかく nghĩa là ngáy.
Nghĩa của いびきをかく
Cụm từ
- Ngáy.
Cách viết khác: 鼾を掻く, 鼾をかく, いびきを掻く, イビキを掻く, イビキをかく
Cách chia của いびきをかく
| Thể lịch sự (ます) | いびきをかきます |
| Thể て | いびきをかいて |
| Quá khứ (た) | いびきをかいた |
| Phủ định (ない) | いびきをかかない |
| Khả năng | いびきをかける |
| Ý chí (よう) | いびきをかこう |
| Điều kiện (ば) | いびきをかけば |
| Bị động | いびきをかかれる |
| Sai khiến | いびきをかかせる |
| Mệnh lệnh | いびきをかけ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với いびきをかく
- トムが授業中にいびきを掻いているのが聞こえました。 Tôi nghe thấy Tom ngáy trong giờ.Tatoeba #200205
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to snore
Câu hỏi thường gặp
いびきをかく nghĩa là gì?
いびきをかく (cụm từ) nghĩa là ngáy.
いびきをかく đọc là gì?
いびきをかく đọc là いびきをかく (romaji: ibikiokaku).