TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

いびきをかく

ibikiokaku giọng máy của trình duyệt

いびきをかく nghĩa là ngáy.

Nghĩa của いびきをかく

Cụm từ

  1. Ngáy.

Cách viết khác: 鼾を掻く, 鼾をかく, いびきを掻く, イビキを掻く, イビキをかく

Cách chia của いびきをかく

Thể lịch sự (ます)いびきをかきます
Thể ていびきをかいて
Quá khứ (た)いびきをかいた
Phủ định (ない)いびきをかかない
Khả năngいびきをかける
Ý chí (よう)いびきをかこう
Điều kiện (ば)いびきをかけば
Bị độngいびきをかかれる
Sai khiếnいびきをかかせる
Mệnh lệnhいびきをかけ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với いびきをかく

  • トムが授業中にいびきを掻いているのが聞こえました。 Tôi nghe thấy Tom ngáy trong giờ.Tatoeba #200205

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to snore

Câu hỏi thường gặp

いびきをかく nghĩa là gì?

いびきをかく (cụm từ) nghĩa là ngáy.

いびきをかく đọc là gì?

いびきをかく đọc là いびきをかく (romaji: ibikiokaku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.