TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

命(いのち)を落(お)とす

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
いのちをおとすinochiōtosu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 命 mệnh·落 lạc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 命を落とす

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to lose one's life

Cách chia của 命を落とす

Thể lịch sự (ます)命を落とします
Thể て命を落として
Quá khứ (た)命を落とした
Phủ định (ない)命を落とさない
Khả năng命を落とせる
Ý chí (よう)命を落とそう
Điều kiện (ば)命を落とせば
Bị động命を落とされる
Sai khiến命を落とさせる
Mệnh lệnh命を落とせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 命を落とす

  • 100万人の人々がその戦争で命を落とした。 Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.Tatoeba #4954

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.