TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

厭(いと)う

いとうitou giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 厭 yếm

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

厭う nghĩa là không ưa, không thích.

Nghĩa của 厭う

Động từ

  1. Không ưa, không thích.

Cách chia của 厭う

Thể lịch sự (ます)厭います
Thể て厭うて
Quá khứ (た)厭うた
Phủ định (ない)厭わない
Khả năng厭える
Ý chí (よう)厭おう
Điều kiện (ば)厭えば
Bị động厭われる
Sai khiến厭わせる
Mệnh lệnh厭え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 厭う

  • 夫は、なぜだか、彼女が私について話すのを厭うように見えました。実際、彼女は、私のことを話し過ぎるのでした。 Vì lý do nào đó mà chồng cô ấy có vẻ không thích việc cô ấy nói về tôi. Thực tế thì cô ấy đã nói quá nhiều về tôi.Tatoeba #1245031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shun; to balk at (doing); to grudge (doing); to dislike (an activity, environment, etc.); to be weary of
  • Động từ to take (good) care of (esp. one's health)

Câu hỏi thường gặp

厭う nghĩa là gì?

厭う (động từ) nghĩa là không ưa, không thích.

厭う đọc là gì?

厭う đọc là いとう (romaji: itou).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.