愛しい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
愛しい nghĩa là thân, thân mến, yêu quý.
Nghĩa của 愛しい
Tính từ đuôi i
- Thân, thân mến, yêu quý, yêu dấu.
Cách chia của 愛しい
| Phủ định | 愛しくない |
| Quá khứ | 愛しかった |
| Quá khứ phủ định | 愛しくなかった |
| Thể て | 愛しくて |
| Dạng phó từ (く) | 愛しく |
| Điều kiện (ば) | 愛しければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i lovely; dear; beloved; darling; dearest
- Tính từ đuôi i pitiable; pitiful
Câu hỏi thường gặp
愛しい nghĩa là gì?
愛しい (tính từ đuôi i) nghĩa là thân, thân mến, yêu quý.
愛しい đọc là gì?
愛しい đọc là いとしい (romaji: itoshii).