TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

忌(い)まわしい

từ thông dụng
いまわしいimawashii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 忌 kí

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

忌まわしい nghĩa là tởm, gớm.

Nghĩa của 忌まわしい

Tính từ đuôi i

  1. Tởm, gớm.

Cách chia của 忌まわしい

Phủ định忌まわしくない
Quá khứ忌まわしかった
Quá khứ phủ định忌まわしくなかった
Thể て忌まわしくて
Dạng phó từ (く)忌まわしく
Điều kiện (ば)忌まわしければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 忌まわしい

  • 考えるだけでも忌まわしい。 Chỉ nghĩ đến nó thôi là tôi đã thấy đáng sợ rồi.Tatoeba #173452

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i abhorrent; abominable; detestable; disgusting; horrid
  • Tính từ đuôi i ominous; inauspicious; unlucky (hiếm)

Câu hỏi thường gặp

忌まわしい nghĩa là gì?

忌まわしい (tính từ đuôi i) nghĩa là tởm, gớm.

忌まわしい đọc là gì?

忌まわしい đọc là いまわしい (romaji: imawashii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.