Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng ま — trang 12
2.419 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng ま, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 12/13
- メイクアップđồ trang điểm
- メイドđầy tớ gái, hầu gái
- メイン
- メイン料理メインりょうりmón chính
- メインコースmón chính
- メインストリート
- メインテーブル
- メインディッシュ
- メインバンク
- メインフレームmáy tính lớn
- メインページtrang chủ, trang đầu, trang nhà
- メインボードbo mạch chủ
- メカ
- メカニズムmáy móc, bộ máy
- メカニックthợ máy
- メガMê-ga
- メガシティsiêu đô thị
- メガトンtriệu tấn
- メガネkính, kính mắt
- メガネをかける
- メガヘルツmêga hertz
- メガホンloa phóng thanh, loa
- メキシコmễ tây cơ, méxico
- メキシコ湾メキシコわんvịnh mexico, vịnh méxico
- メキメキ
- メコンデルタ
- メシアMê-si-a
- メジャー
- メスdao mổ
- メソジスト
- メソポタミアlưỡng hà
- メゾソプラノ
- メゾン
- メタ解析メタかいせきphân tích gộp, phân tích tổng hợp
- メタ認知メタにんちsiêu nhận thức
- メタ分析メタぶんせきphân tích gộp, phân tích tổng hợp
- メタアナリシスphân tích gộp, phân tích tổng hợp
- メタセコイア
- メタデータsiêu dữ liệu
- メタノールrượu mạnh gỗ, cồn gỗ
- メタバースsiêu vũ trụ ảo, siêu vũ trụ số
- メタファーẩn dụ
- メタボリック
- メタリック
- メタル
- メタンmetan, nhất hoàn
- メタン系炭化水素メタンけいたんかすいそankan, hoàn chất
- メタンガス
- メダリスト
- メダルhuy chương, mề đay
- メチル
- メッカ
- メッシュmạng
- メッセ
- メッセンジャーngười chuyển giao, người báo tin, người đưa tin
- メッセージtin nhắn
- メディア
- メディカルエンジニアリング
- メトリックmêtric
- メトロtàu điện ngầm
- メトロノームmáy nhịp
- メトロポリスsiêu đô thị
- メトロポリタン
- メドレー
- メドレーリレー
- メニューthực đơn, trình đơn, bảng kê món ăn
- メビウスの帯メビウスのおびmặt mobius
- メモ
- メモ帳メモちょう
- メモリアル
- メモリアルホール
- メモリー
- メモリーカード
- メラニンsắc tố đen
- メラネシアMê-la-nê-di
- メリクリchúc mừng giáng sinh, mừng chúa giáng sinh
- メリケン粉メリケンこbột mì
- メリケンサックtay đấm sắt
- メリット
- メリー
- メリークリスマスchúc mừng giáng sinh, mừng chúa giáng sinh
- メリーゴーランドđu quay, trò kéo quân, vòng quay ngựa gỗ
- メルアドĐịa chỉ thư điện tử
- メルクマール
- メルクリウスMéc-cua, Mẹt-cu-rơ
- メルシー
- メルセデスMẹc-xe-đét
- メルトダウンnóng chảy hạt nhân
- メルヘンchuyện cổ tích, truyện cổ tích
- メルボルンmiêu bìn, mai bình
- メレンゲbánh trứng đường
- メロい
- メロディーgiai điệu, âm điệu
- メロドラマ
- メロンdưa
- メロンパンbánh mì dưa lưới
- メンシェヴィキMen-sê-vích
- 明太メンタイ
- メンタリティtư duy, tư tưởng
- メンタル
- メンタルヘルス
- メンツ
- メンテナンスbảo trì, bảo dưỡng
- メンデレビウムmenđelevi
- メンバーthành viên, hội viên
- メンバーシップ
- メンフィス
- メーカーngười sản xuất, người làm, người chế tạo
- メーターcái đo, người đo
- メーデー
- メート
- メートルmét, thước
- メートルドテル
- メーリングリストdanh sách thư, danh sách gửi thư
- メールthư điện tử, thơ điện tử, nhắn tin
- メールアドレスĐịa chỉ thư điện tử
- モアレ
- モガディシュMô-ga-đi-su
- モサド
- モザイクtranh khảm, thể khảm
- モザイク病モザイクびょうbệnh khảm
- モザンビークMô-dăm-bích
- モジュールbộ phận rời
- モスクnhà thờ hồi giáo, thánh đường
- モスクワmạc tư khoa
- モスグリーン
- モダニズム
- モダン
- モダンジャズ
- モダンダンス
- モチーフ
- モックアップ
- モットーtiêu ngữ
- モッパンMukbang
- モップcán lau nhà
- モテ
- モテ期モテきthời kỳ đào hoa
- モテない
- モディスト
- モデムmodem, bộ điều giải
- モデルngười mẫu
- モデルガン
- モデルケース
- モトクロス
- モナコhoành quốc
- モニタリング
- モニター
- モニュメントđài tưởng niệm, đài kỷ niệm, tượng đài
- モノ
- モノキニáo tắm một mảnh
- モノクロ
- モノグラフchuyên khảo
- モノトーン
- モノポリーcờ tỷ phú
- モノラル
- モノレールđường một rầy
- モノローグđộc ngữ
- モバイルdi động
- モバイルバッテリー
- モヒ
- モペットxe đạp điện
- モミズム
- モラトリアム
- モラル
- モラルハラスメントHành vi quấy rối xuất phát từ việc tự coi mình có đạo đức cao thượng
- モリrừng
- モリスダンス
- モリブデンmolypđen
- モルmol
- モルグnhà xác
- モルタルvữa
- モルダヴィア
- モルディブMan-đi-vơ
- モルドバMôn-đô-va
- モルヒネ
- モルモットchuột lang, bọ
- モルモンmặc môn
- モロッコMa-rốc
- モロッコ王国モロッコおうこくvương quốc maroc
- モロニMô-rô-ni
- モロヘイヤMulukhiyah
- モン語モンごtiếng môn
- モンキー
- モンキースパナ
- モンキーレンチmỏ lết
- モンゴリズム
- モンゴルmông cổ
- モンゴル語モンゴルごtiếng mông cổ
- モンゴル人モンゴルじん
- モンゴロイドđại chủng á
- モンスターquái vật
- モンスーンgió mùa
- モンタナ
- モンタージュ
- モンテカルロ
- モンテネグロhắc sơn
- モンテビデオMôn-tê-vi-đê-ô
- モンパリ
- モンロビアMô-rô-vi-a
- モーゲージ