モノレール
JLPT N2 từ thông dụng
monorēru
giọng máy của trình duyệt
モノレール nghĩa là đường một rầy.
Nghĩa của モノレール
Danh từ
- Đường một rầy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monorail
Câu hỏi thường gặp
モノレール nghĩa là gì?
モノレール (danh từ) nghĩa là đường một rầy.
モノレール đọc là gì?
モノレール đọc là モノレール (romaji: monorēru).