TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

メキシコ

từ thông dụngtên riêng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mekishiko giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC TÂY CA 墨 mặc·西 tây·哥 ca

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “mặc tây ca” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

メキシコ nghĩa là mễ tây cơ, méxico.

Nghĩa của メキシコ

Danh từ riêng

  1. Mễ Tây Cơ, Mê-hi-cô, México.

Cách viết khác: 墨西哥

Từ ghép có メキシコ

Câu ví dụ với メキシコ

  • メキシコへ行ったことがありますか。 Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #194654

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Mexico

Câu hỏi thường gặp

メキシコ nghĩa là gì?

メキシコ (danh từ riêng) nghĩa là mễ tây cơ, méxico.

メキシコ đọc là gì?

メキシコ đọc là メキシコ (romaji: mekishiko).

Âm Hán Việt của メキシコ là gì?

Âm Hán Việt của メキシコ là "mặc tây ca". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.