モンゴル
tên riêng
mongoru
giọng máy của trình duyệt
モンゴル nghĩa là mông cổ.
Nghĩa của モンゴル
Danh từ riêng
- Mông Cổ.
Từ liên quan với モンゴル
Từ ghép có モンゴル
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Mongolia
Câu hỏi thường gặp
モンゴル nghĩa là gì?
モンゴル (danh từ riêng) nghĩa là mông cổ.
モンゴル đọc là gì?
モンゴル đọc là モンゴル (romaji: mongoru).