モルドバ
từ thông dụngtên riêng
morudoba
giọng máy của trình duyệt
モルドバ nghĩa là Môn-đô-va.
Nghĩa của モルドバ
Danh từ riêng
- Môn-đô-va.
Cách viết khác: モルドヴァ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Moldova
Câu hỏi thường gặp
モルドバ nghĩa là gì?
モルドバ (danh từ riêng) nghĩa là Môn-đô-va.
モルドバ đọc là gì?
モルドバ đọc là モルドバ (romaji: morudoba).