メール
メール nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử, nhắn tin.
Nghĩa của メール
Danh từ
- viết tắt Thư điện tử, thơ điện tử.
- khẩu ngữ Nhắn tin.
Cách viết khác: メイル, メェル
Từ liên quan với メール
Từ ghép có メール
Câu ví dụ với メール
- ようやく、この三週間に受信したメールの返信を書く時間ができました。 Cuối cùng tôi có thời gian để trả lời thư mà tôi đã nhận trong 3 tuần qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192876
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ email (viết tắt)
- Danh từ mail; post
- Danh từ message (in an instant messaging application); instant message; IM; (SMS) text (khẩu ngữ)
Câu hỏi thường gặp
メール nghĩa là gì?
メール (danh từ) nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử, nhắn tin.
メール đọc là gì?
メール đọc là メール (romaji: mēru).