Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng た — trang 22
5.408 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng た, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 22/28
- 道義どうぎđạo nghĩa
- 同義どうぎ
- 道議会どうぎかい
- 同義語どうぎごTừ đồng nghĩa
- 道義的責任どうぎてきせきにん
- 同業どうぎょう
- 同業者どうぎょうしゃ
- 洞窟どうくつhang, động
- 道具どうぐdụng cụ, đồ dùng, công cụ
- 道具箱どうぐばこhộp dụng cụ
- 道化どうけ
- 同系どうけい
- 憧憬どうけい
- 道化恐怖症どうけきょうふしょうsợ hãi chú hề, sợ chú hề
- 道化師どうけしhề
- 同県どうけん
- 同月どうげつ
- 同源どうげん
- 動原体どうげんたいđoạn trung tâm
- 同行どうこう
- 動向どうこう
- 同校どうこう
- 同好どうこう
- どうこう
- 瞳孔どうこうngươi, đồng tử
- 同好会どうこうかい
- 道交法どうこうほう
- 同国どうこく
- 同国人どうこくじんđồng bào
- 同根どうこん
- 同根語どうこんごTừ cùng gốc
- 動作どうさđộng tác, hành động
- 動作原理どうさげんり
- 洞察どうさつ
- 動産どうさん
- 同座どうざ
- 同罪どうざい
- 銅山どうざん
- 同士どうし
- 動詞どうしđộng từ
- 同志どうしđồng chí, bằng hữu
- 同市どうし
- 同氏どうし
- 道士どうしngười đạo giáo, người theo đạo lão
- 同士討ちどうしうちQuân ta bắn quân mình
- 動詞句どうしくcụm động từ
- どうしたの
- どうしたものか
- 同室どうしつ
- 同質どうしつ
- どうしてthế nào, sao, vì sao
- どうしても
- 同社どうしゃ
- 同種どうしゅ
- 同省どうしょう
- 同床異夢どうしょういむđồng sàng dị mộng
- 同色どうしょく
- 銅色どうしょくmàu đồng
- 動植物どうしょくぶつđộng thực vật
- どうしよう
- どうしようもない
- 童心どうしん
- 同心どうしん
- 同心円どうしんえん
- 同時どうじđồng thời
- 童子どうじ
- 同時期どうじき
- 同軸どうじくđồng trục
- 同時代どうじだい
- 同日どうじつ
- 同時通訳どうじつうやくphiên dịch song song, phiên dịch đồng thời
- 同時にどうじに
- 同情どうじょうđồng cảm, đồng tình, thương cảm
- 道場どうじょうđạo trường, võ đường
- 同乗どうじょう
- 同上どうじょう
- 動じるどうじる
- 同じるどうじるđồng ý
- 同人どうじん
- 同数どうすう
- どうするか
- どうせ
- 同棲どうせい
- 同性どうせい
- 動静どうせい
- 同姓どうせい
- 銅製どうせい
- 同性愛どうせいあいđồng tính luyến ái
- 同性愛嫌悪どうせいあいけんおGhê sợ đồng tính luyến ái
- 同性愛者どうせいあいしゃđồng tính luyến ái, đồng tính
- 同性結婚どうせいけっこんhôn nhân đồng giới, hôn nhân đồng tính
- 同性婚どうせいこんhôn nhân đồng giới, hôn nhân đồng tính
- 同姓同名どうせいどうめい
- 同席どうせき
- 同船どうせん
- 銅線どうせん
- 同然どうぜん
- 同窓どうそう
- 同窓会どうそうかい
- どうぞxin mời, xin cứ tự nhiên, đây này
- 銅像どうぞう
- 同族どうぞく
- どうぞよろしく
- 胴体どうたいthân, thân mình
- 動態どうたい
- 導体どうたいchất dẫn
- 銅鐸どうたく
- 同地どうち
- 道中どうちゅう
- 同調どうちょう
- 同町どうちょう
- 童貞どうていđồng trinh, trinh tiết, xơ
- 同定どうてい
- 動的どうてき
- 動転どうてん
- 同点どうてん
- 同店どうてん
- どうであろうと
- どうでもいいkhông quan trọng
- 同等どうとう
- 同党どうとう
- 堂塔どうとうđền, thiền viện
- 道徳どうとくđạo đức, luân lý học, triết học đạo đức
- 道徳経どうとくきょうđạo đức kinh
- 道徳的どうとくてき
- 道徳哲学どうとくてつがくtriết học đạo đức
- 道徳律どうとくりつ
- 堂々どうどうđường đường
- 堂々巡りどうどうめぐり
- どうにか
- どうにもならない
- 導入どうにゅう
- 導入部どうにゅうぶ
- 同年どうねん
- 同伴どうはん
- 銅版画どうはんが
- 同伴者どうはんしゃbầu bạn
- 銅板どうばん
- 道標どうひょう
- 同病どうびょう
- 同封どうふう
- 動物どうぶつđộng vật, thú vật
- 動物園どうぶつえんvườn thú, thảo cầm viên, sở thú
- 動物界どうぶつかいthế giới động vật, giới động vật
- 動物学どうぶつがくđộng vật học
- 動物学者どうぶつがくしゃnhà động vật học
- 動物行動学どうぶつこうどうがくphong tục học, tập tính học
- 動物性どうぶつせい
- 動物の権利どうぶつのけんりquyền động vật
- 同文どうぶん
- 同胞どうほうđồng bào
- 同朋どうぼう
- 洞房結節どうぼうけっせつnút xoang
- 胴回りどうまわりeo, eo lưng
- 動脈どうみゃくđộng mạch
- 動脈硬化どうみゃくこうか
- 動脈硬化症どうみゃくこうかしょうxơ vữa động mạch
- 同盟どうめいđồng minh, hội, liên minh
- 同名どうめい
- 同名異人どうめいいじんngười trùng tên
- 同盟国どうめいこくnước đồng minh
- 動名詞どうめいしđộng danh từ
- 同盟条約どうめいじょうやく
- 同盟罷業どうめいひぎょうđình công
- どうもcảm ơn, cám ơn
- どうもありがとうcảm ơn
- どうもありがとうございますcám ơn nhiều
- 洞毛どうもうrâu, ria
- 瞠目どうもく
- 同門どうもんđồng môn
- 同夜どうや
- どうやってthế nào, sao
- どうやらcó vẻ
- 同様どうようđồng dạng, giống
- 動揺どうよう
- 童謡どうよう
- 同様にどうように
- 道楽どうらく
- 動乱どうらん
- 道理どうり
- 動力学どうりきがくđộng lực học
- 同率どうりつ
- 同僚どうりょうđồng nghiệp
- 同量どうりょう
- 動力どうりょくđộng lực
- 同類どうるい
- 同列どうれつ
- 道路どうろđường, đường bộ
- 道路標識どうろひょうしきbiến báo giao thông
- 道路封鎖どうろふうさrào chắn
- 童話どうわchuyện cổ tích, truyện cổ tích
- 同和どうわ
- 通りどおりđường, đường phố, phố
- 土方どかた
- 度外視どがいし
- 怒気どきmối giận, sự tức giận
- 土器どき
- 度胸どきょうcan đảm
- 読経どきょう
- 毒どくđộc, chất độc, thuốc độc