通り
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
通り nghĩa là đường, đường phố, phố.
Nghĩa của 通り
Hậu tố
- Đường, đường phố, phố.
Cách viết khác: どうり
Từ ghép có 通り
Câu ví dụ với 通り
- 彼はいつもの通り遅れてきた。 Anh ấy đi muộn như mọi khi.Tatoeba #114602
- 船はパナマ運河を通り抜けた。 Con tàu đi qua kênh đào Panama.Tatoeba #141146
- 今、通りには全く雪がない。 Bây giờ ngoài đường không còn tuyết nữa.Tatoeba #172206
- お母さんは森を通り抜けた。 Mẹ tôi đã băng qua (khu) rừng.Tatoeba #6910914
- トムは通りを横切った。 Tom sang đường.Tatoeba #199856
- 時間通りにやって来た学生はいない。 Không học sinh nào đến đúng giờ cả.Tatoeba #1736474
- 彼女は通りを横断中に車にはねられた。 Cô ấy đang sang đường thì bị ô tô đâm.Tatoeba #87824
- 「旅行が好きですか」「その通りです」 "Bạn thích đi du lịch không?" "Đúng vậy, tôi thích đi du lịch."Tatoeba #236137
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hậu tố in accordance with; following
- Hậu tố roughly; about
- Hậu tố Street; Avenue
Câu hỏi thường gặp
通り nghĩa là gì?
通り (hậu tố) nghĩa là đường, đường phố, phố.
通り đọc là gì?
通り đọc là どおり (romaji: dōri).