TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

通(どお)り

từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
どおりdōri giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 通 thông

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

通り nghĩa là đường, đường phố, phố.

Nghĩa của 通り

Hậu tố

  1. Đường, đường phố, phố.

Cách viết khác: どうり

Từ ghép có 通り

Câu ví dụ với 通り

  • 彼はいつもの通り遅れてきた。 Anh ấy đi muộn như mọi khi.Tatoeba #114602
  • 船はパナマ運河を通り抜けた。 Con tàu đi qua kênh đào Panama.Tatoeba #141146
  • 今、通りには全く雪がない。 Bây giờ ngoài đường không còn tuyết nữa.Tatoeba #172206
  • お母さんは森を通り抜けた。 Mẹ tôi đã băng qua (khu) rừng.Tatoeba #6910914
  • トムは通りを横切った。 Tom sang đường.Tatoeba #199856
  • 時間通りにやって来た学生はいない。 Không học sinh nào đến đúng giờ cả.Tatoeba #1736474
  • 彼女は通りを横断中に車にはねられた。 Cô ấy đang sang đường thì bị ô tô đâm.Tatoeba #87824
  • 「旅行が好きですか」「その通りです」 "Bạn thích đi du lịch không?" "Đúng vậy, tôi thích đi du lịch."Tatoeba #236137

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố in accordance with; following
  • Hậu tố roughly; about
  • Hậu tố Street; Avenue

Câu hỏi thường gặp

通り nghĩa là gì?

通り (hậu tố) nghĩa là đường, đường phố, phố.

通り đọc là gì?

通り đọc là どおり (romaji: dōri).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.