TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

動的(どうてき)

JLPT N1 từ thông dụng
どうてきdōteki giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘNG ĐÍCH 動 động·的 đích

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “động đích” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

Nghĩa của 動的

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na dynamic; kinetic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 動的

Trái nghĩa

Từ ghép có 動的

Câu ví dụ với 動的

  • このドアは自動的に鍵がかかる。 Cửa này khóa tự động.Tatoeba #223481
  • 凄いです!こんな感動的な話は初めてです!まさに美談の中の美談です! Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!Tatoeba #75605
  • 私の祖母は85歳でまだとても活動的だ。 Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #163152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.