TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

どうでもいい

từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dōdemoii giọng máy của trình duyệt

どうでもいい nghĩa là không quan trọng.

Nghĩa của どうでもいい

Cụm từ

  1. Không quan trọng.

Cách viết khác: どうでも良い, どうでもよい

Cách chia của どうでもいい

Phủ địnhどうでもよくない
Quá khứどうでもよかった
Quá khứ phủ địnhどうでもよくなかった
Thể てどうでもよくて
Dạng phó từ (く)どうでもよく
Điều kiện (ば)どうでもよければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với どうでもいい

  • 君が来るかどうかは私にとってはどうでもよいことだ。 Bạn có đến hay không đối với tôi không quan trọng.Tatoeba #178849

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ inconsequential; indifferent; not worth worrying about; trivial
  • Cụm từ whatever; whichever; I don't care

Câu hỏi thường gặp

どうでもいい nghĩa là gì?

どうでもいい (cụm từ) nghĩa là không quan trọng.

どうでもいい đọc là gì?

どうでもいい đọc là どうでもいい (romaji: dōdemoii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.