どうでもいい
どうでもいい nghĩa là không quan trọng.
Nghĩa của どうでもいい
Cụm từ
- Không quan trọng.
Cách viết khác: どうでも良い, どうでもよい
Cách chia của どうでもいい
| Phủ định | どうでもよくない |
| Quá khứ | どうでもよかった |
| Quá khứ phủ định | どうでもよくなかった |
| Thể て | どうでもよくて |
| Dạng phó từ (く) | どうでもよく |
| Điều kiện (ば) | どうでもよければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với どうでもいい
- 君が来るかどうかは私にとってはどうでもよいことだ。 Bạn có đến hay không đối với tôi không quan trọng.Tatoeba #178849
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ inconsequential; indifferent; not worth worrying about; trivial
- Cụm từ whatever; whichever; I don't care
Câu hỏi thường gặp
どうでもいい nghĩa là gì?
どうでもいい (cụm từ) nghĩa là không quan trọng.
どうでもいい đọc là gì?
どうでもいい đọc là どうでもいい (romaji: dōdemoii).