TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

同(どう)じる

どうじるdōjiru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 同 đồng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

同じる nghĩa là đồng ý.

Nghĩa của 同じる

Động từ

  1. Đồng ý.

Cách chia của 同じる

Thể lịch sự (ます)同じます
Thể て同じて
Quá khứ (た)同じた
Phủ định (ない)同じない
Khả năng同じられる
Ý chí (よう)同じよう
Điều kiện (ば)同じれば
Bị động同じられる
Sai khiến同じさせる
Mệnh lệnh同じろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 同じる

  • ローマにいるときは、ローマ人と同じように行動せよ。 Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192262

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to agree

Câu hỏi thường gặp

同じる nghĩa là gì?

同じる (động từ) nghĩa là đồng ý.

同じる đọc là gì?

同じる đọc là どうじる (romaji: dōjiru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.