TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

キアシシギ

tên riêng
kiashishigi giọng máy của trình duyệt

キアシシギ nghĩa là choắt đuôi xám.

Nghĩa của キアシシギ

Danh từ riêng

  1. Choắt đuôi xám.

Câu hỏi thường gặp

キアシシギ nghĩa là gì?

キアシシギ (danh từ riêng) nghĩa là choắt đuôi xám.

キアシシギ đọc là gì?

キアシシギ đọc là キアシシギ (romaji: kiashishigi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.