キャンパス
JLPT N2 từ thông dụng
kyanpasu
giọng máy của trình duyệt
キャンパス nghĩa là khuôn viên, khu học xá, khu trường.
Nghĩa của キャンパス
Danh từ
- Khuôn viên, khu học xá, khu trường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ campus
Câu hỏi thường gặp
キャンパス nghĩa là gì?
キャンパス (danh từ) nghĩa là khuôn viên, khu học xá, khu trường.
キャンパス đọc là gì?
キャンパス đọc là キャンパス (romaji: kyanpasu).