キャベツ
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kyabetsu
giọng máy của trình duyệt
キャベツ nghĩa là cải bắp.
Nghĩa của キャベツ
Danh từ
- Cải bắp.
Cách viết khác: キャベジ
Từ ghép có キャベツ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cabbage (Brassica oleracea)
Câu hỏi thường gặp
キャベツ nghĩa là gì?
キャベツ (danh từ) nghĩa là cải bắp.
キャベツ đọc là gì?
キャベツ đọc là キャベツ (romaji: kyabetsu).