TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

キス

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kisu giọng máy của trình duyệt

キス nghĩa là cái hôn, hôn.

Nghĩa của キス

Danh từ

  1. Cái hôn, hôn.

Cách viết khác: キッス, チッス

Câu ví dụ với キス

  • 彼らが抱き合ってキスしている。 Họ đang ôm hôn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #98672
  • 彼は私の額にキスをした。 Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #105887
  • 彼は私の額にキスした。 Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #105889
  • 恋人達はキスをした。 Đôi tình nhân hôn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #77431
  • 彼女は私のほおにキスをしておやすみと言った。 Cô ấy thơm vào má tôi và nói chúc ngủ ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #89421

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kiss

Câu hỏi thường gặp

キス nghĩa là gì?

キス (danh từ) nghĩa là cái hôn, hôn.

キス đọc là gì?

キス đọc là キス (romaji: kisu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.