ガールフレンド
ガールフレンド nghĩa là bạn gái, người yêu.
Nghĩa của ガールフレンド
Danh từ
- Bạn gái, người yêu.
Cách viết khác: ガール・フレンド
Câu ví dụ với ガールフレンド
- 彼はガールフレンドに捨てられた。 Anh ấy bị bạn gái đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #114157
- ブルースは、ガールフレンドが彼のもとを去ったとき、非常に動揺したが直にたち直った。 Bruce đã vô cùng giận khi bạn gái bỏ anh ta, nhưng anh ta đã sớm vượt qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196942
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ girl friend; girlfriend
Câu hỏi thường gặp
ガールフレンド nghĩa là gì?
ガールフレンド (danh từ) nghĩa là bạn gái, người yêu.
ガールフレンド đọc là gì?
ガールフレンド đọc là ガールフレンド (romaji: gārufurendo).