Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng か — trang 41
8.277 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng か, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 41/42
- コサインcôsin
- コサックCô-dắc
- コス
- コスタリカCốt-xta Ri-ca
- コスチューム
- コスト
- コスプレCosplay (một tiểu văn hóa tập trung vào việc hóa trang thành các nhân vật)
- コスプレイヤーCosplayer
- コスモ
- コスモスvũ trụ
- コスモノートphi hành gia
- コスモポリタン
- コタンジェントcôtang
- コチュジャンKoch'uchang
- コックđầu bếp, bếp trưởng
- コックス
- コックピットbuồng lái
- コットンbông
- コップcốc thủy tinh
- コップの中の嵐コップのなかのあらしChuyện bé xé ra to, cơn bão trong tách trà
- コツコツ
- コテージ
- コディアックヒグマgấu kodiak
- コニャックRượu cô-nhắc
- コニーデ
- コネ
- コネクション
- コバルトcoban
- コバルトブルー
- コピペ
- コピュラtừ liên hệ
- コピーbản sao
- コピー機コピーきmáy sao chụp
- コピーライト
- コブシ
- コブラrắn hổ mang, hổ mang
- コプト語コプトごtiếng copt
- コプラ
- コヘレトの言葉コヘレトのことばGiảng Sư, Giảng Viên
- コペルニクス
- コペルニシウムCopernici
- コペンハーゲンCô-pen-ha-ghen, Cô-pen-ha-gen
- コマ
- コマンド
- コマーシャル
- コミカル
- コミックtruyện tranh, manga, mạn họa
- コミックスtruyện tranh
- コミッショナー
- コミッション
- コミット
- コミュニケthông cáo, thông báo
- コミュニケーションgiao tiếp, truyền thông
- コミュニズムchủ nghĩa cộng sản
- コミュニティcộng đồng
- コミンテルンQuốc tế Cộng sản, Đệ tam Quốc tế
- COMコム
- コムソモールCôm-xô-môn
- コメコンHĐTTKT
- コメディhài kịch
- コメディアンdiễn viên hài, nghệ sĩ hài
- コメンテーターbình luận viên
- コメントlời bình luận
- コモロCô-mô-rô, Cô-mo
- コモンウェルスthịnh vượng chung
- コヨーテsói đồng cỏ
- コラボレーション
- コラムcột, trụ
- コラムニスト
- コランダーgiá lọc
- コラージュ
- コラール
- コリアCao Ly, Cao Lệ
- コリアンtiếng Hàn Quốc, tiếng Triều Tiên, người Triều Tiên
- コリー
- コル
- コルク
- コルク栓コルクせん
- コルセットCoóc-xê
- コルホーズnông trường tập thể
- コレクションbộ sưu tập, kho tàng
- コレクター
- コレステロール
- コレラtả
- コロイドhệ keo
- コロコロ
- コロシアム
- コロッケ
- コロナnhật hoa, coronavirus, siêu vi corona
- コロナ禍コロナか
- コロナウイルスcoronavirus, siêu vi corona, siêu vi khuẩn corona
- コロニー
- コロラド
- コロンdấu hai chấm
- コロンビアCô-lôm-bi-a
- コロンビア特別区コロンビアとくべつくĐặc khu Columbia, Quận Columbia
- コロンブスデー
- コンクラーベmật nghị hồng y
- コンクリートbê tông
- コンクールcuộc thi
- コングロマーチャント
- コンコース
- コンゴCông-gô, sông công-gô
- コンゴ共和国コンゴきょうわこくCộng hoà Công-gô
- コンゴ民主共和国コンゴみんしゅきょうわこくCộng hoà Dân chủ Công-gô
- コンサバティブ
- コンサルタントngười tư vấn
- コンサルティング
- コンサートbuổi hoà nhạc
- コンサートホールphòng hoà nhạc
- コンシューマー
- 公司コンスcông ty
- コンスタント
- コンストラクタ
- コンセプトkhái niệm, quan niệm
- コンセンサスsự đồng lòng, sự đồng thuận
- コンセントổ cắm điện
- コンソーシアムcôngxoocxiom, công xóc xi ôm
- コンタクトtiếp xúc, kính áp tròng, kính sát tròng
- コンタクトレンズkính áp tròng, kính sát tròng
- コンダクター
- コンチェルト
- コンチネンタル
- コンテ
- コンテストcuộc thi, thi
- コンテナCông-te-nơ
- コンテンツnội dung
- コンテンポラリー
- コンディショナー
- コンディション
- コンデンサtụ điện
- コンデンスミルクsữa đặc
- コントchuyện, truyện
- コントラ
- コントラスト
- コントラバス
- コントラルトgiọng nữ trầm
- コントローラー
- コントロール
- コントロールパネルbảng điều khiển
- コンドミニアム
- コンドル
- コンドームbao cao su, bao dương vật
- コンバインmáy liên hợp
- コンバインハーベスターmáy liên hợp
- コンバーター
- コンバート
- コンパ
- コンパイラbiên dịch viên, trình biên dịch
- コンパクトhộp phấn trang điểm
- コンパクトディスクđĩa cd
- コンパスla bàn, com pa
- コンパニオン
- コンビ
- コンビナート
- コンビニtạp hoá, cửa hàng tiện lợi
- コンビニエンス
- コンビニエンスストアtạp hoá, cửa hàng tiện lợi
- コンビネーション
- コンビーフthịt bò muối
- コンピュータmáy tính, máy vi tính, máy điện toán
- コンピュータ化コンピュータかđiện toán hóa
- コンピュータ科学コンピュータかがくkhoa học máy tính
- コンピュータ工学コンピュータこうがくkĩ thuật máy tính, kỹ thuật máy tính
- コンピュータウイルス
- コンピュータゲームtrò chơi điện tử, trò chơi máy tính, trò chơi video
- コンピュータセキュリティan ninh mạng
- コンピュータリゼーションđiện toán hóa
- コンピューターサイエンスkhoa học máy tính
- コンピレーション
- コンファームsự xác nhận
- コンフィギュレーションcấu hình
- コンフィチュールmứt
- コンフェデレーションbang liên
- コンブリオ
- コンプレックスmặc cảm
- コンプレッサー
- コンベアbăng chuyền, băng tải
- コンベンション
- コンベンションセンター
- コンペsự cạnh tranh, cuộc thi
- コンペティションsự cạnh tranh
- コンボ
- コンボイ
- コンポ
- コンポストphân trộn
- コンポートmứt quả
- コーキング
- コーギーchó corgi
- コークスクリューtóc xoắn
- コースtuyến, lộ trình, khoá học
- コースター
- コーダ
- コーチhuấn luyện viên, sự huấn luyện
- コーチング
- コーティング
- コーディネーター
- コーディネート
- コートáo khoác, áo bành tô
- コート