ガロン
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
garon
giọng máy của trình duyệt
ガロン nghĩa là galông.
Nghĩa của ガロン
Danh từ
- Galông, ga-lông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gallon
Câu hỏi thường gặp
ガロン nghĩa là gì?
ガロン (danh từ) nghĩa là galông.
ガロン đọc là gì?
ガロン đọc là ガロン (romaji: garon).