キエフ
tên riêng
kiefu
giọng máy của trình duyệt
キエフ nghĩa là Cơ Phụ.
Nghĩa của キエフ
Danh từ riêng
- Ki-ép, Cơ Phụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Kiev (Ukraine); Kyiv
Câu hỏi thường gặp
キエフ nghĩa là gì?
キエフ (danh từ riêng) nghĩa là Cơ Phụ.
キエフ đọc là gì?
キエフ đọc là キエフ (romaji: kiefu).