Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 34
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 34/63
- nó
- nóc
- nói
- nói chung
- nói chuyện
- nói cách khác
- nói dối
- nói lắp
- nói lịu
- nói nhịu
- nói riêng
- nói thầm
- nói tóm lại
- nói xấu sau lưng
- nói đùa
- nón bảo hiểm
- nón thông
- nóng
- nóng chảy hạt nhân
- nóng lên toàn cầu
- nô-en
- nô lệ
- nô lệ tình dục
- nôi
- nôn
- nông
- nông dân
- nông gia
- nông nghiệp
- nông nô
- nông phu
- nông thôn
- nông trường
- nông trường quốc doanh
- nông trường tập thể
- núi
- núi băng trôi
- núi cao
- núi lửa
- núi phú sĩ
- núm vú
- núp
- nút
- nút gạc
- nút tai
- nút xoang
- năm
- năm giác quan
- năm giờ
- năm kia
- năm mươi
- năm mới
- năm nay
- năm ngoái
- năm nhuần
- năm nhuận
- năm rồi
- năm sau
- năm sau nữa
- năm thứ
- năm tài chính
- năm ánh sáng
- năng khiếu
- năng lượng
- năng lượng bề mặt
- năng lượng hạt nhân
- năng lượng mặt trời
- năng lượng nguyên tử
- năng lượng tái tạo
- năng lượng tối
- năng lực
- năng suất
- năng động
- nĩa
- nơ
- nơ-gia-mê-na
- nơ-ron
- nơi
- nơi hoả táng
- nơi sinh
- nơi xa
- nơi đây
- nơi ở
- nơtron
- nưa
- nước
- nước anh
- nước biển
- nước bọt
- nước cam
- nước chanh
- nước chấm
- nước có ga
- nước cơvat
- nước cường toan
- nước cất
- nước cốt dừa
- nước da
- nước dãi
- nước dùng
- nước dừa
- nước giải khát
- nước hoa
- nước hoà hồng
- nước khoáng
- nước kết tinh
- nước lào
- nước miếng
- nước muối
- nước máy
- nước mĩ
- nước mũi
- nước mưa
- nước mắm
- nước mắt
- nước mắt cá sấu
- nước mặn
- nước mỹ
- nước ngoài
- nước ngầm
- nước ngọt
- nước ngọt có ga
- nước nhà
- nước nhạt
- nước nhầy
- nước nóng
- nước nặng
- nước nở hoa
- nước oxy già
- nước pháp
- nước sôcôla
- nước sữa
- nước thiên chúa
- nước thái lan
- nước thánh
- nước thịt
- nước tiểu
- nước tro
- nước tro tàu
- nước trời
- nước táo
- nước tương
- nước uống
- nước uống thể thao
- nước xốt cà chua
- nước ép
- nước ép trái cây
- nước úc
- nước đang phát triển
- nước đái
- nước đồng minh
- nước ối
- nướng
- nạn
- nạn cháy lớn
- nạn nhân
- nạn đói
- nạng
- nạo
- nấm
- nấm da chân
- nấm học
- nấm kim châm
- nấm rơm
- nấu
- nấu ăn
- nắm
- nắm chặt
- nắm lấy
- nắm tay
- nắng
- nắng ráo
- nắp
- nắp họng
- nằm ngả
- nằm xuống
- nặng
- nếm
- nến
- nếp
- nếp gấp
- nếp lồi
- nếp nhăn
- nếp uốn lồi
- nếu
- nền
- nền chuyên chính
- nền giáo dục đại học
- nền kinh tế
- nền kinh tế thị trường
- nền móng
- nền tảng
- nền văn minh
- nệm
- nệm hơi
- nọc
- nọc nọc
- nọc độc
- nối
- nốt láy