Năng lượng tiếng Nhật là gì?
"năng lượng" trong tiếng Nhật là エネルギー (danh từ), 活力 (かつりょく) (danh từ).
エネルギー Danh từ
enerugīJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năng lượng.
活力 Danh từ
かつりょくkatsuryokuHán Việt: HOẠT LỰCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoạt lực, năng lượng.
Câu hỏi thường gặp
Năng lượng tiếng Nhật là gì?
"năng lượng" trong tiếng Nhật là エネルギー (danh từ), 活力 (かつりょく) (danh từ).