TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nước ngoài tiếng Nhật là gì?

"nước ngoài" trong tiếng Nhật là 外国 (がいこく) (danh từ), 海外 (かいがい) (danh từ), 外国人 (がいこくじん) (danh từ).

外国(がいこく) Danh từ

がいこくgaikokuHán Việt: NGOẠI QUỐCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước ngoài, ngoại quốc.

  • いつか外国へ行きたいなぁ。 Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.
  • 1639年以降日本は外国料理に対して門戸を閉ざした。 Kể từ sau năm 1639, Nhật Bản đã đóng cánh cửa với ẩm thực nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "外国": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

海外(かいがい) Danh từ

かいがいkaigaiHán Việt: HẢI NGOẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước ngoài, hải ngoại.

  • 海外生活初心者にとっては、カナダはいい国だと思います。 Canada là nơi nên đến nếu bạn mới trải nghiệm việc sống ở nước ngoài.
  • 海外へ出かける日本人が年々増えている。 Số lượng người Nhật sang nước ngoài càng ngày càng tăng lên theo từng năm.

Xem đầy đủ từ "海外": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

外国人(がいこくじん) Danh từ

がいこくじんgaikokujinHán Việt: NGOẠI QUỐC NHÂNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nước ngoài, người ngoại quốc, nước ngoài.

  • 彼女は外国人と結婚している。 Cô ấy cưới người nước ngoài.
  • 日本の天井は外国人には低すぎる。 Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.

Xem đầy đủ từ "外国人": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước ngoài tiếng Nhật là gì?

"nước ngoài" trong tiếng Nhật là 外国 (がいこく) (danh từ), 海外 (かいがい) (danh từ), 外国人 (がいこくじん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.