Nền kinh tế thị trường tiếng Nhật là gì?
"nền kinh tế thị trường" trong tiếng Nhật là 市場経済 (しじょうけいざい) (danh từ).
市場経済 Danh từ
しじょうけいざいshijōkeizaiHán Việt: THỊ TRƯỜNG KINH TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nền kinh tế thị trường.
Câu hỏi thường gặp
Nền kinh tế thị trường tiếng Nhật là gì?
"nền kinh tế thị trường" trong tiếng Nhật là 市場経済 (しじょうけいざい) (danh từ).