TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nền kinh tế tiếng Nhật là gì?

"nền kinh tế" trong tiếng Nhật là 経済 (けいざい) (danh từ), 日本経済 (にほんけいざい) (danh từ riêng).

経済(けいざい) Danh từ

けいざいkeizaiHán Việt: KINH TẾJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh tế, nền kinh tế.

  • 強い円が経済を揺さぶっている。 Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế.
  • アメリカ経済は世界最大です。 Nền kinh tế Mỹ là nền kinh tế lớn nhất thế giới.

Xem đầy đủ từ "経済": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

日本経済(にほんけいざい) Danh từ riêng

にほんけいざいnihonkeizaiHán Việt: NHẬT BẢN KINH TẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nền kinh tế.

  • 日本経済は当時、前例のない好況にあった。 Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.

Xem đầy đủ từ "日本経済": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nền kinh tế tiếng Nhật là gì?

"nền kinh tế" trong tiếng Nhật là 経済 (けいざい) (danh từ), 日本経済 (にほんけいざい) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.