Năm mới tiếng Nhật là gì?
"năm mới" trong tiếng Nhật là 新年 (しんねん) (danh từ).
新年 Danh từ
しんねんshinnenHán Việt: TÂN NIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tân niên, năm mới, tết.
- 新年おめでとうございます。 Chúc mừng năm mới!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "năm mới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Năm mới tiếng Nhật là gì?
"năm mới" trong tiếng Nhật là 新年 (しんねん) (danh từ).