TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nút tiếng Nhật là gì?

"nút" trong tiếng Nhật là ボタン (danh từ), 結び目 (むすびめ) (danh từ), ストッパー (danh từ).

ボタン Danh từ

botanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nút, cúc, khuy.

  • あなたはボタンを押しさえすればいい。 Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
  • 緑のボタンを押して下さい、すると明かりがつきます。 Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.

Xem đầy đủ từ "ボタン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

結(むす)び目(め) Danh từ

むすびめmusubime giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nút, nơ.

Xem đầy đủ từ "結び目": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ストッパー Danh từ

sutoppā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nút.

Xem đầy đủ từ "ストッパー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nút tiếng Nhật là gì?

"nút" trong tiếng Nhật là ボタン (danh từ), 結び目 (むすびめ) (danh từ), ストッパー (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.