Núi lửa tiếng Nhật là gì?
"núi lửa" trong tiếng Nhật là 火山 (かざん) (danh từ).
火山 Danh từ
かざんkazanHán Việt: HỎA SƠNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Núi lửa.
- 私の家は火山の近くにある。 Nhà tôi ở gần núi lửa.
Câu hỏi thường gặp
Núi lửa tiếng Nhật là gì?
"núi lửa" trong tiếng Nhật là 火山 (かざん) (danh từ).